Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

wén

con muỗi

10 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

蚊蟲蚊子館蚊子蚊香

Thành phần

wén

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰虫文

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 蚊 gồm 虫 và 文. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 蚊 thành 虫 + 文, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “con muỗi”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Trùng · chóngcôn trùng · 6 nét · Động vật
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

蚊蟲wén chóngmuỗi蚊子館wén zi5 guǎn(hài hước) tòa nhà công cộng bỏ không (và do đó lý tưởng cho muỗi ở) (Đài Loan)
蚊子wén zi5con muỗi
蚊香wén xiāngnhang hoặc vòng xoắn chống muỗi
蚊帳wén zhàngmàn chống muỗi; Lượng từ: 頂|顶[ding3]
伊蚊yī wénAedes, một chi muỗi
按蚊àn wénmuỗi anophen; muỗi sốt rét
瘧蚊nvè wénmuỗi Anopheles (một loại muỗi)
防蚊液fáng wén yèthuốc chống muỗi
飛蚊症fēi wén zhèngruồi bay (đốm di động trong dịch kính của mắt)

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

蚊蟲 · muỗi蚊子館 · (hài hước) tòa nhà công cộng bỏ không (và do đó lý tưởng cho muỗi ở) (Đài Loan)蚊子 · con muỗi蚊香 · nhang hoặc vòng xoắn chống muỗi

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác