Phồn thể · TOCFLC1

jiē

đều, tất cả; tất cả; mỗi và mọi; trong mọi trường hợp

Hán–Việt: giai9 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

比比皆是皆可皆因皆然

Thành phần

jiē

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

giai

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm giai giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Chưa phân loại

Dạng phân tích IDS

⿱比白

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 皆 gồm 比 và 白. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 皆 thành 比 + 白, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “đều, tất cả”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Bạch · báitrắng · 5 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

比比皆是bǐ bǐ jiē shìcó ở khắp mọi nơi
皆可jiē kěđều ổn; tất cả đều chấp nhận được
皆因jiē yīnchỉ đơn giản vì; tất cả là vì
皆然jiē ránđều như vậy (văn học)
盡皆jìn jiētất cả; không ngoại lệ
皆大歡喜Jiē dà huān xǐAs You Like It, hài kịch của Shakespeare
皆大歡喜jiē dà huān xǐmọi người đều vui mừng và hài lòng
人人皆知rén rén jiē zhīmọi người đều biết
人盡皆知rén jìn jiē zhīxem 盡人皆知|尽人皆知[jin4 ren2 jie1 zhi1]
四大皆空sì dà jiē kōngnghĩa đen: bốn yếu tố đều là hư không (thành ngữ); thế giới này là ảo ảnh

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

比比皆是 · có ở khắp mọi nơi皆可 · đều ổn; tất cả đều chấp nhận được皆因 · chỉ đơn giản vì; tất cả là vì皆然 · đều như vậy (văn học)

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác