Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

yán

ngọn lửa; viêm

Hán–Việt: viêm8 nét
Chữ HánBộ · #86

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

發炎炎性炎炎炎夏

Thành phần

yán

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

viêm

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm viêm giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

發炎 · bị viêm; viêm炎性 · viêm (y học)炎症 · viêm nhiễm炎帝 · Các Hoàng đế Viêm (khoảng 2000 TCN), triều đại huyền thoại xuất thân từ Thần Nông 神農|神农[Shen2 nong2] Thần Nông皮炎 · viêm da肝炎 · viêm gan

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿱火火

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 炎 gồm 火. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 炎 thành 火, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “ngọn lửa”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Hỏa · huǒlửa · 4 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

發炎fā yánbị viêm; viêm
炎性yán xìngviêm (y học)
炎炎yán yánnóng như thiêu đốt
炎夏yán xiàmùa hè nóng; nóng như thiêu đốt
炎症yán zhèngviêm nhiễm
炎陵Yán línghuyện Yanling ở Zhuzhou 株洲[Zhu1 zhou1], Hồ Nam
炎熱yán rènóng như thiêu đốt; nóng nực (thời tiết)
炎帝Yán dìCác Hoàng đế Viêm (khoảng 2000 TCN), triều đại huyền thoại xuất thân từ Thần Nông 神農|神农[Shen2 nong2] Thần Nông
皮炎pí yánviêm da
肝炎gān yánviêm gan

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

發炎 · bị viêm; viêm炎性 · viêm (y học)炎炎 · nóng như thiêu đốt炎夏 · mùa hè nóng; nóng như thiêu đốt

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác