Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

lín

đối mặt; nhìn ra; đến; tức (sắp) làm gì; ngay trước khi

17 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

臨時面臨臨了臨川

Thành phần

lín

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Chưa phân loại

Dạng phân tích IDS

⿰臣⿱?品

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 臨 gồm 臣 và 品. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 臨 thành 臣 + 品, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “đối mặt”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thần · chénbề tôi · 6 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

臨時lín shíkhi thời gian đến gần; vào phút chót面臨miàn línđối mặt với cái gì đó; đối diện với
臨了lín liǎovào phút cuối; ngay lúc kết thúc
臨川Lín chuānquận Lâm Xuyên của thành phố Phủ Châu 撫州市|抚州市, Giang Tây
臨水lín shuǐđối diện với nước (vị trí ưa thích)
臨刑lín xíngđối mặt với hành hình
臨危lín wēihấp hối (do bệnh); đối mặt cái chết
臨安Lín ānLâm An, thành phố cấp huyện ở Hàng Châu 杭州[Hang2 zhou1], Chiết Giang
臨死lín sǐđối mặt với cái chết; gần đất xa trời
臨江Lín jiāngLâm Giang, thành phố cấp huyện ở Bạch Sơn 白山, Cát Lâm

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

臨時 · khi thời gian đến gần; vào phút chót面臨 · đối mặt với cái gì đó; đối diện với臨了 · vào phút cuối; ngay lúc kết thúc臨川 · quận Lâm Xuyên của thành phố Phủ Châu 撫州市|抚州市, Giang Tây

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác