Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

lín · lìn

tưới nhỏ giọt; nhỏ xuống; rót; dính ướt; lọc

Hán–Việt: lấm11 nét
Chữ HánBộ · #85

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

血淋淋淋巴淋雨淋浴

Thành phần

lín

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

lấm

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm lấm giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰氵林

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 淋 gồm 氵 và 林. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 淋 thành 氵 + 林, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “tưới nhỏ giọt”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thủy · shuǐnước · 4 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

血淋淋xiě lín línđẫm máu; sũng máu; rùng rợn; kinh khủng; tàn nhẫn; tàn bạo; khắc nghiệt; ảm đạm; cay đắng
淋巴lín bābạch huyết (từ mượn); thuộc về bạch huyết
淋雨lín yǔbị ướt mưa
淋浴lín yùtắm vòi sen; vòi sen
淋病lìn bìngbệnh lậu; Cách phát âm tại Đài Loan: [lin2 bing4]
淋漓lín líướt đẫm; đổ xuống
淋濕lín shībị ướt sũng
味淋wèi línbiến thể của 味醂[wei4 lin2]
淇淋qí línkem (từ mượn)
淋巴液lín bā yèdịch bạch huyết; bạch huyết

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

血淋淋 · đẫm máu; sũng máu; rùng rợn; kinh khủng; tàn nhẫn; tàn bạo; khắc nghiệt; ảm đạm; cay đắng淋巴 · bạch huyết (từ mượn); thuộc về bạch huyết淋雨 · bị ướt mưa淋浴 · tắm vòi sen; vòi sen

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác