Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

Jìn · jìn

họ [Jin4]; nhà Tấn (265-420); Tấn Tây 西晉|西晋[Xi1 Jin4] (265-316), Tấn Đông 東晉|东晋[Dong1 Jin4] (317-420) và Hậu Tấn (936-946); tên gọi tắt của tỉnh Sơn Tây 山西[Shan1xi1]; tiến lên

10 nétDạng đối chiếu:
Chữ HánBộ · #72

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

晉代晉中晉升晉安

Thành phần

Jìn

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿱⿳一⿰厶厶一日

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 晉 gồm 一 và 厶 và 日. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 晉 thành 一 + 厶 + 日, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “họ [Jin4]”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Nhật · mặt trời; ngày · 4 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

晉代Jìn dàiNhà Tấn (265-420)
晉中Jìn zhōngthành phố cấp địa khu Tấn Trung ở Sơn Tây 山西[Shan1 xi1]
晉升jìn shēngthăng chức lên vị trí cao hơn
晉安Jìn ānJin'an, một quận của thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến
晉州Jìn zhōuthành phố cấp huyện Tấn Châu ở Hà Bắc; quận Tấn, được thành lập dưới thời Bắc Ngụy, tập trung ở Lâm Phần 臨汾市|临汾市[Lin2 fen2 shi4] hiện nay tại Sơn Tây
晉江Jìn jiāngJinjiang, thành phố cấp huyện ở Tuyền Châu 泉州[Quan2 zhou1], Phúc Kiến
晉見jìn jiànyết kiến
晉城Jìn chéngđịa cấp thị Tấn Thành ở Sơn Tây 山西[Shan1 xi1]
晉級jìn jíthăng cấp; thăng chức
晉朝Jìn cháotriều đại nhà Tấn (265-420)

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

晉代 · Nhà Tấn (265-420)晉中 · thành phố cấp địa khu Tấn Trung ở Sơn Tây 山西[Shan1 xi1]晉升 · thăng chức lên vị trí cao hơn晉安 · Jin'an, một quận của thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác