Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

wàng

thịnh vượng; phát đạt; (hoa) nở rộ; (lửa) cháy lớn

Hán–Việt: vượng8 nét
Chữ HánBộ · #72

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

旺季旺月旺角旺盛

Thành phần

wàng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

vượng

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm vượng giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

興旺 · thịnh vượng; phát đạt

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰日王

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 旺 gồm 日 và 王. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 旺 thành 日 + 王, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “thịnh vượng”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Nhật · mặt trời; ngày · 4 nét · Thiên nhiên
Rì · rìviết tắt của 日本[Ri4 ben3], Nhật Bản; mặt trời; ngày; ngày, ngày trong tháng
Chưa có mục từ đơn được đối chiếu trong dữ liệu hiện tại.
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

旺季wàng jìmùa bận rộn; giai đoạn cao điểm
旺月wàng yuètháng (kinh doanh) bận rộn
旺角Wàng JiǎoMong Kok (khu vực ở Hồng Kông)
旺盛wàng shèngmãnh liệt; dồi dào
旺蒼Wàng cānghuyện Vọng Thương ở Quảng Nguyên 廣元|广元[Guang3 yuan2], Tứ Xuyên
旺熾wàng chìbừng bừng
健旺jiàn wàngcường tráng; khỏe mạnh
暢旺chàng wàngphát đạt; nhộn nhịp (bán hàng, giao dịch)
興旺xīng wàngthịnh vượng; phát đạt
旺蒼縣Wàng cāng xiànhuyện Vọng Thương, Quảng Nguyên 廣元|广元[Guang3 yuan2], Tứ Xuyên

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

旺季 · mùa bận rộn; giai đoạn cao điểm旺月 · tháng (kinh doanh) bận rộn旺角 · Mong Kok (khu vực ở Hồng Kông)旺盛 · mãnh liệt; dồi dào

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác