Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

Wāng · wāng

họ [Wang1]; một vùng nước; rỉ ra; (tượng thanh) tiếng chó sủa; lượng từ cho chất lỏng: vũng, bãi nước

7 nét
Chữ HánBộ · #85

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

水汪汪汪汪汪洋汪清

Thành phần

Wāng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰氵王

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 汪 gồm 氵 và 王. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 汪 thành 氵 + 王, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “họ [Wang1]”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thủy · shuǐnước · 4 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

水汪汪shuǐ wāng wāngướt đẫm; sũng nước (đất)
汪汪wāng wāngđẫm lệ; gâu gâu (tiếng chó sủa)
汪洋wāng yángvùng nước mênh mông; Lượng từ: 片[pian4]
汪清Wāng qīnghuyện Wangqing trong Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Yanbian 延邊朝鮮族自治州|延边朝鲜族自治州[Yan2 bian1 Chao2 xian3 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cát Lâm
賈汪Jiǎ wāngquận Jiawang của thành phố Từ Châu 徐州市[Xu2 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô
汪東城Wāng Dōng chéngJiro Wang (1981-), ca sĩ và diễn viên Đài Loan
汪星人wāng xīng rénchó (tiếng lóng trên mạng)
汪道涵Wāng Dào hánUông Đạo Hàm (1915-2005), cựu chủ tịch Hiệp hội Quan hệ hai bờ Eo biển Đài Loan
汪嘯風Wāng Xiào fēngWang Xiaofeng (1944-), thống đốc thứ tư của Hải Nam
汪清縣Wāng qīng Xiànhuyện Wangqing trong Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Yanbian 延邊朝鮮族自治州|延边朝鲜族自治州[Yan2 bian1 Chao2 xian3 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cát Lâm

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

水汪汪 · ướt đẫm; sũng nước (đất)汪汪 · đẫm lệ; gâu gâu (tiếng chó sủa)汪洋 · vùng nước mênh mông; Lượng từ: 片[pian4]汪清 · huyện Wangqing trong Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Yanbian 延邊朝鮮族自治州|延边朝鲜族自治州[Yan2 bian1 Chao2 xian3 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cát Lâm

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác