Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

jiǎo

làm phiền; khuấy; trộn; quậy

23 nétDạng đối chiếu:
Chữ HánBộ · #64

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

攪打攪局攪和攪拌

Thành phần

jiǎo

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰扌覺

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 攪 gồm 扌 và 覺. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 攪 thành 扌 + 覺, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “làm phiền”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thủ · shǒutay · 4 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

攪打jiǎo dǎđánh; khuấy; whipping (trứng, kem, v.v.)
攪局jiǎo júphá rối cục diện; gây rối
攪和jiǎo huo5trộn; hoà lẫn; (nghĩa bóng) làm hỏng; phá hỏng
攪拌jiǎo bànkhuấy; ngoáy
攪動jiǎo dòngkhuấy; quậy
攪基jiǎo jīxem 搞基[gao3 ji1]
攪混jiǎo hun5trộn; hòa trộn
攪亂jiǎo luànphá rối; làm lộn xộn
攪擾jiǎo rǎolàm phiền; quấy rầy
打攪dǎ jiǎolàm phiền; gây rối; quấy rầy

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

攪打 · đánh; khuấy; whipping (trứng, kem, v.v.)攪局 · phá rối cục diện; gây rối攪和 · trộn; hoà lẫn; (nghĩa bóng) làm hỏng; phá hỏng攪拌 · khuấy; ngoáy

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác