Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

Jié · jié

Séc; Cộng hòa Séc; viết tắt của 捷克[Jie2 ke4]; chiến thắng; đại thắng

Hán–Việt: tiệp11 nét
Chữ HánBộ · #64

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

Thành phần

Jié

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

tiệp

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm tiệp giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰扌疌

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 捷 gồm 扌 và 疌. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 捷 thành 扌 + 疌, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “Séc”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thủ · shǒutay · 4 nét · Con người & cơ thể
shǒu · shoubộ "tay" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 64), xuất hiện trong 提, 把, 打, v.v.
Chưa có mục từ đơn được đối chiếu trong dữ liệu hiện tại.
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

捷克Jié kèSéc; Cộng hòa Séc (từ 1993)捷徑jié jìngđường tắt捷運jié yùn(Đài Loan) hệ thống vận chuyển nhanh (MRT); tàu điện ngầm
捷兔Jié tùHash House Harriers (câu lạc bộ chạy quốc tế)
捷豹Jié bàoJaguar (thương hiệu xe)
捷報jié bàobáo cáo thành công; báo cáo chiến thắng
捷達Jié dáJetta (xe hơi sản xuất bởi Volkswagen)
捷語Jié yǔNgôn ngữ Séc
告捷gào jiéchiến thắng; giành thắng lợi
快捷kuài jiénhanh; nhanh chóng

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

捷克 · Séc; Cộng hòa Séc (từ 1993)捷徑 · đường tắt捷運 · (Đài Loan) hệ thống vận chuyển nhanh (MRT); tàu điện ngầm捷兔 · Hash House Harriers (câu lạc bộ chạy quốc tế)

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác