Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

quán

nắm đấm; đấm bốc

Hán–Việt: quyền10 nét
Chữ HánBộ · #64

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

太極拳拳手拳王拳打

Thành phần

quán

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

quyền

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm quyền giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

太極拳 · thái cực quyền; hình thức truyền thống của bài tập thể chất hoặc thư giãn拳手 · võ sĩ quyền Anh拳法 · quyền thuật; kỹ thuật chiến đấu拳師 · huấn luyện viên boxing; sư phụ quyền thuật拳術 · quyền thuật

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿱龹手

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 拳 gồm 龹 và 手. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 拳 thành 龹 + 手, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “nắm đấm”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thủ · shǒutay · 4 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

太極拳tài jí quánthái cực quyền; hình thức truyền thống của bài tập thể chất hoặc thư giãn
拳手quán shǒuvõ sĩ quyền Anh
拳王quán wángnhà vô địch boxing
拳打quán dǎđấm
拳交quán jiāothụt nắm đấm (hành vi tình dục)
拳曲quán qūco lại; uốn cong
拳法quán fǎquyền thuật; kỹ thuật chiến đấu
拳師quán shīhuấn luyện viên boxing; sư phụ quyền thuật
拳拳quán quántha thiết; chân thành
拳術quán shùquyền thuật

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

太極拳 · thái cực quyền; hình thức truyền thống của bài tập thể chất hoặc thư giãn拳手 · võ sĩ quyền Anh拳王 · nhà vô địch boxing拳打 · đấm

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác