Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

quán

suối (dòng nước nhỏ); miệng suối; tiền xu (cổ)

Hán–Việt: tuyền9 nét
Chữ HánBộ · #85

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

溫泉溫泉泉山泉水

Thành phần

quán

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

tuyền

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm tuyền giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

溫泉 · huyện Arishang hoặc huyện Ôn Tuyền trong châu tự trị Mông Cổ Bác Nhĩ Tháp Lạp 博爾塔拉蒙古自治州|博尔塔拉蒙古自治州, Tân Cương泉州 · Thành phố cấp địa khu Tuyền Châu, Phúc Kiến泉港 · Toàn Cảng, một quận của thành phố Tuyền Châu 泉州市[Quan2zhou1 Shi4], Phúc Kiến

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿱白水

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 泉 gồm 白 và 水. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 泉 thành 白 + 水, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “suối (dòng nước nhỏ)”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thủy · shuǐnước · 4 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

溫泉wēn quánsuối nước nóng; spa溫泉Wēn quánhuyện Arishang hoặc huyện Ôn Tuyền trong châu tự trị Mông Cổ Bác Nhĩ Tháp Lạp 博爾塔拉蒙古自治州|博尔塔拉蒙古自治州, Tân Cương
泉山Quán shānquận Quanshan của thành phố Từ Châu 徐州市[Xu2 zhou1 shi4], Giang Tô
泉水quán shuǐnước suối; LT:股[gu3]
泉州Quán zhōuThành phố cấp địa khu Tuyền Châu, Phúc Kiến
泉眼quán yǎnmiệng suối hoặc miệng nguồn nước
泉港Quán gǎngToàn Cảng, một quận của thành phố Tuyền Châu 泉州市[Quan2zhou1 Shi4], Phúc Kiến
泉湧quán yǒngphun trào
泉華quán huánung kết (luyện kim)
泉源quán yuánnguồn suối; đầu nguồn

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

溫泉 · suối nước nóng; spa溫泉 · huyện Arishang hoặc huyện Ôn Tuyền trong châu tự trị Mông Cổ Bác Nhĩ Tháp Lạp 博爾塔拉蒙古自治州|博尔塔拉蒙古自治州, Tân Cương泉山 · quận Quanshan của thành phố Từ Châu 徐州市[Xu2 zhou1 shi4], Giang Tô泉水 · nước suối; LT:股[gu3]

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác