Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

kuǎn

mục; đoạn; quỹ; LT:筆|笔[bi3],個|个[ge4]; lượng từ cho phiên bản hoặc mẫu mã (của một sản phẩm)

Hán–Việt: khoản12 nét
Chữ HánBộ · #76

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Thành phần

kuǎn

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

khoản

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm khoản giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

貸款 · một khoản vay; LT:筆|笔[bi3]款子 · một khoản tiền; LT:筆|笔[bi3]

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰⿱士示欠

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 款 gồm 士 và 示 và 欠. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 款 thành 士 + 示 + 欠, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “mục”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Khiếm · qiànthiếu; ngáp · 4 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

款式kuǎn shìmẫu mã; phong cách款式kuǎn shi5thanh lịch; sự thanh lịch付款fù kuǎntrả một số tiền; thanh toán捐款juān kuǎnquyên góp tiền; đóng góp tiền貸款dài kuǎnmột khoản vay; LT:筆|笔[bi3]提款機tí kuǎn jīmáy rút tiền tự động; ATM
款子kuǎn zi5một khoản tiền; LT:筆|笔[bi3]
款伏kuǎn fútuân theo; làm theo hướng dẫn một cách trung thành
款步kuǎn bùđi chậm rãi; với bước đi thong thả
款兒kuǎn r5thái độ ngạo mạn; dáng vẻ kiêu hãnh

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

款式 · mẫu mã; phong cách款式 · thanh lịch; sự thanh lịch付款 · trả một số tiền; thanh toán捐款 · quyên góp tiền; đóng góp tiền

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác