Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

wān

vịnh; vũng; thả neo; đậu thuyền

25 nétDạng đối chiếu:
Chữ HánBộ · #85

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

灣仔灣沚灣裡灣潭

Thành phần

wān

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰氵彎

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 灣 gồm 氵 và 彎. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 灣 thành 氵 + 彎, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “vịnh”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thủy · shuǐnước · 4 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

灣仔Wān Zǎiquận Wan Chai của Hồng Kông
灣沚Wān zhǐWanzhi, một quận ở thành phố Wuhu 蕪湖市|芜湖市[Wu2hu2 Shi4], An Huy
灣裡Wān lǐquận Wanli của thành phố Nanchang 南昌市, tỉnh Giang Tây
灣潭wān tánhồ cong
灣環wān huánsông uốn khúc
三灣Sān wānthị trấn Sanwan ở huyện Miaoli 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan
台灣Tái wānbiến thể của 臺灣|台湾[Tai2 wan1]
田灣Tián wānThiên Loan ở Liên Vân Cảng 連雲港|连云港, nơi có nhà máy điện hạt nhân lớn
沙灣Shā wānquận Shawan của thành phố Lạc Sơn 樂山市|乐山市[Le4 shan1 shi4], Tứ Xuyên; huyện Shawan hay Saven nahisi trong địa khu Tháp Thành 塔城地區|塔城地区[Ta3 cheng2 di4 qu1], Tân Cương
金灣Jīn wānQuận Kim Loan của thành phố Châu Hải 珠海市[Zhu1 hai3 Shi4], Quảng Đông

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

灣仔 · quận Wan Chai của Hồng Kông灣沚 · Wanzhi, một quận ở thành phố Wuhu 蕪湖市|芜湖市[Wu2hu2 Shi4], An Huy灣裡 · quận Wanli của thành phố Nanchang 南昌市, tỉnh Giang Tây灣潭 · hồ cong

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác