Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

sǔn

giảm; mất; làm hỏng; gây hại; (khẩu ngữ) chế nhạo; mỉa mai; (khẩu ngữ) chua cay; châm biếm; khó chịu; độc ác; một trong 64 quẻ của Kinh Dịch: ䷨

Hán–Việt: tốn13 nétDạng đối chiếu:
Chữ HánBộ · #64

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

Thành phần

sǔn

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

tốn

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm tốn giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

損失 · mất mát; tổn thất損害 · tổn hại; gây tổn hại

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰扌員

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 損 gồm 扌 và 員. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 損 thành 扌 + 員, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “giảm; mất”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thủ · shǒutay · 4 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

損失sǔn shīmất mát; tổn thất有損yǒu sǔngây hại (cho)磨損mó sǔnchịu sự mài mòn; hư hỏng do sử dụng; mòn
損人sǔn rénlàm hại người khác; chế nhạo người khác
損友sǔn yǒubạn xấu
損害sǔn hàitổn hại; gây tổn hại
損益sǔn yìlãi và lỗ; tăng và giảm
損耗sǔn hàohao mòn
損傷sǔn shānglàm hại; hư hỏng
損毀sǔn huǐlàm hư hại; phá hỏng; hủy hoại

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

損失 · mất mát; tổn thất有損 · gây hại (cho)磨損 · chịu sự mài mòn; hư hỏng do sử dụng; mòn損人 · làm hại người khác; chế nhạo người khác

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác