Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

đố kỵ (thành công, tài năng); ghen tuông

Hán–Việt: đố7 nét
Chữ HánBộ · #38

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

忌妒妒忌妒嫉嫉妒

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

đố

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm đố giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

忌妒 · ghen tị; đố kỵ妒忌 · ghen tỵ với (thành tích của ai đó, v.v.); đố kỵ妒嫉 · ghen tỵ với (thành tích của ai đó, v.v.); đố kỵ嫉妒 · ghen tị với; đố kỵ妒能害賢 · ghen ghét người tài, đố kỵ với người giỏi (thành ngữ)妒賢忌能 · đố kỵ người đức hạnh và tài năng (thành ngữ)

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰女户

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 妒 gồm 女 và 户. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 妒 thành 女 + 户, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “đố kỵ (thành công, tài năng)”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Nữ · nữ giới · 3 nét · Con người & cơ thể
nǚ · rǔnữ, gái; nữ; phụ nữ; con gái; biến thể cổ của 汝[ru3]
Chưa có mục từ đơn được đối chiếu trong dữ liệu hiện tại.
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

忌妒jì du5ghen tị; đố kỵ
妒忌dù jìghen tỵ với (thành tích của ai đó, v.v.); đố kỵ
妒嫉dù jíghen tỵ với (thành tích của ai đó, v.v.); đố kỵ
嫉妒jí dùghen tị với; đố kỵ
妒能害賢dù néng hài xiánghen ghét người tài, đố kỵ với người giỏi (thành ngữ)
妒賢忌能dù xián jì néngđố kỵ người đức hạnh và tài năng (thành ngữ)
天妒英才tiān dù yīng cáiông Trời đố kỵ người tài (thành ngữ); người tài giỏi thường gặp nhiều khó khăn; người mà Trời thương thì chết trẻ

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

忌妒 · ghen tị; đố kỵ妒忌 · ghen tỵ với (thành tích của ai đó, v.v.); đố kỵ妒嫉 · ghen tỵ với (thành tích của ai đó, v.v.); đố kỵ嫉妒 · ghen tị với; đố kỵ

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác