Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

(hình thức kết hợp) giám sát

Hán–Việt: đốc13 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

督促監督督工督建

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

đốc

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm đốc giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

督工 · giám sát công nhân; đốc công; quản đốc督撫 · tổng đốc 總督|总督[zong3 du1] và tuần phủ 巡撫|巡抚[xun2 fu3]督標 · trung đoàn quân dưới quyền tổng đốc tỉnh

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿱叔目

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 督 gồm 叔 và 目. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 督 thành 叔 + 目, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “(hình thức kết hợp) giám sát”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Mục · mắt · 5 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

督促dū cùgiám sát và thúc đẩy hoàn thành nhiệm vụ; thúc giục監督jiān dūkiểm soát; giám sát
督工dū gōnggiám sát công nhân; đốc công; quản đốc
督建dū jiàngiám sát và xây dựng; được xây dựng dưới sự giám sát của
督軍dū jūnquân phiệt tỉnh thời đầu Dân Quốc (1911-1949)
督責dū zégiám sát; khiển trách
督察dū chágiám sát; giám thị
督導dū dǎohướng dẫn; giám sát
督撫dū fǔtổng đốc 總督|总督[zong3 du1] và tuần phủ 巡撫|巡抚[xun2 fu3]
督標dū biāotrung đoàn quân dưới quyền tổng đốc tỉnh

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

督促 · giám sát và thúc đẩy hoàn thành nhiệm vụ; thúc giục監督 · kiểm soát; giám sát督工 · giám sát công nhân; đốc công; quản đốc督建 · giám sát và xây dựng; được xây dựng dưới sự giám sát của

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác