Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

bēn · bèn

vội vàng; lao nhanh; chạy nhanh; bỏ trốn; đi đến

8 nét
Chữ HánBộ · #37

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

狂奔奔三奔三奔月

Thành phần

bēn

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿱大卉

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 奔 gồm 大 và 卉. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 奔 thành 大 + 卉, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “vội vàng”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Đại · lớn · 3 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

狂奔kuáng bēnchạy như điên; lao nhanh
奔三Bēn sānbộ vi xử lý Pentium III (viết tắt của 奔騰三|奔腾三[Ben teng2 San1])
奔三bèn sānsắp bước sang tuổi 30
奔月bèn yuèbay lên mặt trăng
奔四bèn sìsắp bước sang tuổi 40
奔忙bēn mángbận rộn chạy đi chạy lại; buôn ba
奔走bēn zǒuchạy; vội vã
奔命bēn mìngchạy đi chạy lại lo công việc; liên tục bận rộn
奔放bēn fàngtáo bạo và không bị kiềm chế; không gò bó
奔波bēn bōchạy đôn chạy đáo; liên tục di chuyển

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

狂奔 · chạy như điên; lao nhanh奔三 · bộ vi xử lý Pentium III (viết tắt của 奔騰三|奔腾三[Ben teng2 San1])奔三 · sắp bước sang tuổi 30奔月 · bay lên mặt trăng

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác