Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

khắc; chữ khắc; đồng ý; hợp đồng; khế ước

Hán–Việt: khế9 nét
Chữ HánBộ · #37

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

契約契機契子契卡

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

khế

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm khế giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

契據 · văn khế

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿱⿰丰刀大

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 契 gồm 丰 và 刀 và 大. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 契 thành 丰 + 刀 + 大, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “khắc”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Đại · lớn · 3 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

契約qì yuēthỏa thuận; hợp đồng契機qì jīcơ hội; bước ngoặt
契子qì zǐcon nuôi
契卡Qì kǎCheka, cơ quan mật vụ Liên Xô, tiền thân của KGB
契合qì hésự đồng điệu; đồng ý
契媽qì māmẹ nuôi
契箭qì jiànmũi tên dùng làm tín vật của chỉ huy trên chiến trường
契據qì jùvăn khế
契丹Qì dānKhiết Đan, nhóm dân tộc Trung Quốc cổ đại, một nhánh của Đông Hồ, sinh sống ở thung lũng sông Xar Murun ở thượng nguồn sông Liêu 遼河|辽河[Liao2 He2]
交契jiāo qìtình bạn

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

契約 · thỏa thuận; hợp đồng契機 · cơ hội; bước ngoặt契子 · con nuôi契卡 · Cheka, cơ quan mật vụ Liên Xô, tiền thân của KGB

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác