Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

Qí · qí

(tên các nước và triều đại ở vài thời kỳ khác nhau); họ [Qi2]; gọn gàng; đồng đều; cùng mức

Hán–Việt: tày14 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

整齊齊一齊心齊全

Thành phần

Đang bổ sung

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

tày

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm tày giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Tượng hình

Dạng phân tích IDS

⿱??

Diễn giải học tập

Nguồn hiện tại chưa có đủ dữ liệu cấu tạo để diễn giải tự nguyên mà không suy đoán.

Mẹo nhớ

Gắn hình dáng chữ 齊 với nghĩa “(tên các nước và triều đại ở vài thời kỳ khác nhau)” và ôn lại bằng từ ghép.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Tề · đều; ngang bằng · 14 nét · Hành động & khái niệm

Dữ liệu hiện tại chưa có phép phân rã thành phần đủ tin cậy cho chữ này.

Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

整齊zhěng qíngăn nắp; gọn gàng
齊一qí yīđồng đều
齊心qí xīnđồng lòng; làm việc như một
齊全qí quánđầy đủ; toàn diện
齊名qí míngnổi tiếng như nhau
齊次qí cìđồng dạng (toán)
齊步qí bùbước đều với (ai đó)
齊性qí xìng(toán) tính đồng dạng; đồng nhất
齊放qí fàngloạt bắn đồng loạt; bắn pháo đồng thời
齊河Qí héhuyện Tề Hà ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

整齊 · ngăn nắp; gọn gàng齊一 · đồng đều齊心 · đồng lòng; làm việc như một齊全 · đầy đủ; toàn diện

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác