Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

bảy; 7

Hán–Việt: thất2 nét
Chữ HánBộ · #1

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

七十七夕七孔七月

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

thất

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm thất giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

七夕 · lễ Thất Tịch, tối mồng bảy tháng bảy âm lịch; lễ hội của các cô gái七星 · quận Thất Tinh của thành phố Quế Lâm 桂林市[Gui4 lin2 shi4], Quảng Tây

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Chưa phân loại

Dạng phân tích IDS

⿻一乚

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 七 gồm 一 và 乚. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 七 thành 一 + 乚, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “bảy”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Nhất · số một · 1 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

七十qī shíbảy mươi; 70
七夕Qī xīlễ Thất Tịch, tối mồng bảy tháng bảy âm lịch; lễ hội của các cô gái
七孔qī kǒngbảy khiếu trên đầu người: 2 mắt, 2 tai, 2 lỗ mũi, 1 miệng
七月Qī yuètháng Bảy; tháng bảy (của năm âm lịch)
七事qī shì(cổ) bảy nhiệm vụ của quân vương
七股Qī gǔthị trấn Chiku ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan
七律qī lǜviết tắt của 七言律詩|七言律诗[qi1yan2 lu:4shi1]
七星Qī xīngquận Thất Tinh của thành phố Quế Lâm 桂林市[Gui4 lin2 shi4], Quảng Tây
七堵Qī dǔKhu Qidu hoặc Chitu của thành phố Cơ Long 基隆市[Ji1 long2 Shi4], Đài Loan
七彩qī cǎibảy màu; nhiều màu; sặc sỡ; màu cầu vồng

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

七十 · bảy mươi; 70七夕 · lễ Thất Tịch, tối mồng bảy tháng bảy âm lịch; lễ hội của các cô gái七孔 · bảy khiếu trên đầu người: 2 mắt, 2 tai, 2 lỗ mũi, 1 miệng七月 · tháng Bảy; tháng bảy (của năm âm lịch)

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác