Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

kěn

khai hoang (đất); canh tác

Hán–Việt: khẩn16 nétDạng đối chiếu:
Chữ HánBộ · #32

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

墾丁開墾墾利墾耕

Thành phần

kěn

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

khẩn

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm khẩn giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

墾耕 · khai khẩn để canh tác (đất hoang, đất bùn lầy, v.v.)

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿱貇土

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 墾 gồm 貇 và 土. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 墾 thành 貇 + 土, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “khai hoang (đất)”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thổ · đất · 3 nét · Thiên nhiên
Chưa có mục từ đơn được đối chiếu trong dữ liệu hiện tại.
Tǔ · tǔnhóm dân tộc Thổ; họ [Tu3]; đất; bụi; đất sét
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

墾丁Kěn dīngKenting, một công viên quốc gia ở mũi phía nam Đài Loan, nổi tiếng là điểm đến du lịch (viết tắt của 墾丁國家公園|垦丁国家公园[Ken3 ding1 Guo2 jia1 Gong1 yuan2])開墾kāi kěnkhai hoang vùng đất hoang để canh tác; cày cấy
墾利Kěn lìQuận Kenli ở Đông Doanh 東營|东营[Dong1 ying2], Sơn Đông
墾耕kěn gēngkhai khẩn để canh tác (đất hoang, đất bùn lầy, v.v.)
墾荒kěn huāngkhai hoang (cho nông nghiệp)
墾殖kěn zhíkhai hoang đất để canh tác
屯墾tún kěnđồn trú binh lính để khai hoang
圍墾wéi kěnkhai hoang bằng cách đắp đê
墾利區Kěn lì QūQuận Kenli ở Đông Doanh 東營|东营[Dong1 ying2], Sơn Đông
海塗圍墾hǎi tú wéi kěnkhai hoang lấn biển

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

墾丁 · Kenting, một công viên quốc gia ở mũi phía nam Đài Loan, nổi tiếng là điểm đến du lịch (viết tắt của 墾丁國家公園|垦丁国家公园[Ken3 ding1 Guo2 jia1 Gong1 yuan2])開墾 · khai hoang vùng đất hoang để canh tác; cày cấy墾利 · Quận Kenli ở Đông Doanh 東營|东营[Dong1 ying2], Sơn Đông墾耕 · khai khẩn để canh tác (đất hoang, đất bùn lầy, v.v.)

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác