Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

jūn

bằng; ngang; bình đẳng; đồng đều

Hán–Việt: quân7 nét
Chữ HánBộ · #32

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

平均均一均分均勻

Thành phần

jūn

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

quân

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm quân giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

平均 · trung bình; bình quân; đều; theo tỷ lệ bằng nhau

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰土匀

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 均 gồm 土 và 匀. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 均 thành 土 + 匀, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “bằng”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thổ · đất · 3 nét · Thiên nhiên
Tǔ · tǔnhóm dân tộc Thổ; họ [Tu3]; đất; bụi; đất sét
Chưa có mục từ đơn được đối chiếu trong dữ liệu hiện tại.
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

平均píng jūntrung bình; bình quân; đều; theo tỷ lệ bằng nhau
均一jūn yīđồng đều; thống nhất
均分jūn fēnchia; chia đều
均勻jūn yúnđều; phân bổ đều
均方jūn fāngbình phương trung bình
均可jūn kěđều được; đều có thể
均沾jūn zhānchia sẻ (lợi nhuận)
均值jūn zhígiá trị trung bình
均差jūn chā(phân tích số) sai phân chia; (thống kê) độ chênh lệch tuyệt đối trung bình
均等jūn děngbình đẳng; không thiên vị; công bằng

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

平均 · trung bình; bình quân; đều; theo tỷ lệ bằng nhau均一 · đồng đều; thống nhất均分 · chia; chia đều均勻 · đều; phân bổ đều

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác