Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

Hòu · hòu

họ [Hou4]; hoàng hậu; nữ hoàng; (cổ đại) quân vương; người cai trị

Hán–Việt: hậu6 nét
Chữ HánBộ · #30

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

后妃后里后羿后座

Thành phần

Hòu

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

hậu

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm hậu giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

后里 · Thị trấn Hậu Lý ở huyện Đài Trung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan后羿 · Hậu Nghệ, xạ thủ huyền thoại Trung Quốc có vợ là Hằng Nga后座 · ngai của hoàng hậu; (bóng) vị trí đầu trong cuộc thi dành cho nữ giới天后 · Thiên Hậu, Nữ hoàng Bầu Trời, tên khác của nữ thần Matsu 媽祖|妈祖[Ma1 zu3]; Thiên Hậu (khu vực Hồng Kông xung quanh ga MTR cùng tên)太后 · Thái hậu

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Chưa phân loại

Dạng phân tích IDS

⿸?口

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 后 gồm 口. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 后 thành 口, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “họ [Hou4]”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Khẩu · kǒumiệng · 3 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

后妃hòu fēivợ và phi tần của hoàng đế
后里Hòu lǐThị trấn Hậu Lý ở huyện Đài Trung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan
后羿Hòu YìHậu Nghệ, xạ thủ huyền thoại Trung Quốc có vợ là Hằng Nga
后座hòu zuòngai của hoàng hậu; (bóng) vị trí đầu trong cuộc thi dành cho nữ giới
天后Tiān hòuThiên Hậu, Nữ hoàng Bầu Trời, tên khác của nữ thần Matsu 媽祖|妈祖[Ma1 zu3]; Thiên Hậu (khu vực Hồng Kông xung quanh ga MTR cùng tên)
太后tài hòuThái hậu

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

后妃 · vợ và phi tần của hoàng đế后里 · Thị trấn Hậu Lý ở huyện Đài Trung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan后羿 · Hậu Nghệ, xạ thủ huyền thoại Trung Quốc có vợ là Hằng Nga后座 · ngai của hoàng hậu; (bóng) vị trí đầu trong cuộc thi dành cho nữ giới

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác