Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

Shào · zhào

họ [Shao4]; tên của một nước cổ đại tồn tại ở khu vực nay là tỉnh Thiểm Tây; triệu tập; gọi họp; tổ chức họp

Hán–Việt: chịu5 nét
Chữ HánBộ · #30

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

召開召回召妓召見

Thành phần

Shào

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

chịu

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm chịu giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿱刀口

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 召 gồm 刀 và 口. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 召 thành 刀 + 口, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “họ [Shao4]”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Khẩu · kǒumiệng · 3 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

召開zhào kāitriệu tập (hội nghị hoặc cuộc họp); triệu tập
召回zhào huíthu hồi (sản phẩm, đại sứ, v.v.)
召妓zhào jìthuê gái mại dâm
召見zhào jiàntriệu tập (cấp dưới); triệu kiến (đặc phái viên của nước ngoài) để phỏng vấn
召陵Shào língquận Shaoling của thành phố Luohe 漯河市[Luo4 he2 shi4], Hà Nam
召喚zhào huàntriệu hồi; vẫy gọi
召集zhào jítriệu tập; kêu gọi
呼召hū zhàokêu gọi (làm gì đó)
奉召fèng zhàonhận lệnh
南召Nán zhàohuyện Nanzhao ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

召開 · triệu tập (hội nghị hoặc cuộc họp); triệu tập召回 · thu hồi (sản phẩm, đại sứ, v.v.)召妓 · thuê gái mại dâm召見 · triệu tập (cấp dưới); triệu kiến (đặc phái viên của nước ngoài) để phỏng vấn

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác