Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

juǎn · juàn

cuộn lại; cuộn; Lượng từ cho vật nhỏ được cuộn (cuộn tiền, cuộn phim, v.v.); sách; tập

Hán–Việt: quyển8 nét
Chữ HánBộ · #26

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

卷刃卷子卷子卷尺

Thành phần

juǎn

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

quyển

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm quyển giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿱龹㔾

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 卷 gồm 龹 và 㔾. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 卷 thành 龹 + 㔾, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “cuộn lại”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Tiết · jiéđốt tre; tiết · 2 nét · Hành động & khái niệm
Chưa có mục từ đơn được đối chiếu trong dữ liệu hiện tại.
jié · xiānbộ "tiết" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 26)
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

卷刃juǎn rènlưỡi cong
卷子juǎn zi5bánh hấp; nem cuốn
卷子juàn zi5bài thi; giấy thi
卷尺juǎn chǐthước dây; thước cuộn
卷巴juǎn bācuộn lại
卷宗juàn zōnghồ sơ; bìa tài liệu
卷帙juàn zhìsách vở
卷紙juǎn zhǐcuộn giấy vệ sinh
卷起juǎn qǐbiến thể của 捲起|卷起[juan3 qi3]
卷軸juàn zhóutrục cuốn (sách hoặc tranh)

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

卷刃 · lưỡi cong卷子 · bánh hấp; nem cuốn卷子 · bài thi; giấy thi卷尺 · thước dây; thước cuộn

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác