Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

thiết bị; nghi thức; diện mạo; món quà; lễ nghi

Hán–Việt: nghi15 nétDạng đối chiếu:
Chữ HánBộ · #9

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

儀器心儀儀仗儀式

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

nghi

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm nghi giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

儀仗 · vũ khí nghi lễ儀式 · nghi thức儀典 · nghi lễ儀征 · Nghi Chinh, thành phố cấp huyện ở Dương Châu 揚州|扬州[Yang2 zhou1], Giang Tô儀節 · nghi thức; nghi lễ

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰亻義

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 儀 gồm 亻 và 義. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 儀 thành 亻 + 義, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “thiết bị”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Nhân · rénngười · 2 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

儀器yí qìdụng cụ; thiết bị; LT:臺|台[tai2]心儀xīn yíngưỡng mộ
儀仗yí zhàngvũ khí nghi lễ
儀式yí shìnghi thức
儀典yí diǎnnghi lễ
儀征Yí zhēngNghi Chinh, thành phố cấp huyện ở Dương Châu 揚州|扬州[Yang2 zhou1], Giang Tô
儀表yí biǎodiện mạo; tác phong
儀容yí róngdiện mạo
儀隊yí duìđội danh dự; đội diễu hành
儀節yí jiénghi thức; nghi lễ

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

儀器 · dụng cụ; thiết bị; LT:臺|台[tai2]心儀 · ngưỡng mộ儀仗 · vũ khí nghi lễ儀式 · nghi thức

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác