Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

nǎi

là; vì vậy; nên; do đó; lúc đó

Hán–Việt: nải2 nét
Chữ HánBộ 丿 · #4

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

乃至乃是乃爾乃東

Thành phần

nǎi

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

nải

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm nải giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

西乃 · Sinai西乃山 · núi Sinai

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿹?丿

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 乃 gồm 丿. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 乃 thành 丿, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “là”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

丿Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Phiệt · piěnét phẩy trái · 1 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

乃至nǎi zhìvà thậm chí; đi đến mức
乃是nǎi shìtương đương với 是[shi4] hoặc 就是[jiu4 shi4]
乃爾nǎi ěrnhư vậy; như thế
乃東Nǎi dōnghuyện Nêdong, tiếng Tạng: Sne gdong rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng
西乃Xī nǎiSinai
乃堆拉Nǎi duī lāNathu La (đèo Himalaya trên Con đường Tơ lụa giữa Tây Tạng và Sikkim, Ấn Độ)
乃東縣Nǎi dōng xiànhuyện Nêdong, tiếng Tạng: Sne gdong rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng
木乃伊mù nǎi yīxác ướp (thi hài được bảo quản) (từ mượn)
安乃近ān nǎi jìnanalgin (từ mượn)
西乃山Xī nǎi Shānnúi Sinai

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

乃至 · và thậm chí; đi đến mức乃是 · tương đương với 是[shi4] hoặc 就是[jiu4 shi4]乃爾 · như vậy; như thế乃東 · huyện Nêdong, tiếng Tạng: Sne gdong rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác