Phồn thể · TOCFLA2

diū

ném, vứt, quẳng, bỏ; mất; để sang một bên; ném

6 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

丟臉弄丟丟人丟下

Thành phần

diū

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Chưa phân loại

Dạng phân tích IDS

⿱王厶

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 丟 gồm 王 và 厶. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 丟 thành 王 + 厶, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “ném, vứt, quẳng, bỏ”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Nhất · số một · 1 nét · Hành động & khái niệm
Chưa có mục từ đơn được đối chiếu trong dữ liệu hiện tại.
mǒu · sībiến thể cũ của 某[mou3]; biến thể cũ của 私[si1]
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

丟臉diū liǎnmất mặt; nhục nhã弄丟nòng diūlàm mất
丟人diū rénmất mặt
丟下diū xiàbỏ rơi
丟丑diū chǒumất mặt
丟手diū shǒurửa tay gác kiếm; không còn liên quan đến việc gì
丟包diū bāo(máy tính) mất gói; tụt gói tin
丟失diū shīmất; để thất lạc
丟命diū mìngmất mạng
丟官diū guān(một quan chức) mất việc

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

丟臉 · mất mặt; nhục nhã弄丟 · làm mất丟人 · mất mặt丟下 · bỏ rơi

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác