Bộ thủ #9

Phồn thể2 nétCon người & cơ thể

Bộ Nhânrén

người

396 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Dạng biến thể:

Chữ chứa bộ

396 chữ phù hợp

Tra bộ khác
Yān · yàntên của một vị tiên; tên địa danh cổ; họ [Yan1]; giá gian lậnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétgù lưngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétzāohoàn thành, đi xung quanhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétzǒngbận rộn; vội vã; chán nảnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétbiến thể của 雇[gu4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétLiáo · liáohọ [Liao2]; quan chức; đồng nghiệpHán–Việt: liêu · 14 nétjiǎo · yáodo may mắn; dùng trong 僬僥|僬侥[Jiao1 Yao2]Hán–Việt: nghẹo · 14 nétngười hầuHán–Việt: bộc · 14 nétqiáongười di cư; cư trú ở nước ngoàiHán–Việt: quều · 14 nétBó · bótên một dân tộcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétchánchửi rủa; lăng mạÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétdànto lớn; nghiêm trọngHán–Việt: dạn · 14 nétDèng · chēngdân tộc Đặng ở Tây TạngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétfènxúi giục; phá hoại; hủy diệtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétjiàn · tiěvượt quyền; chiếm đoạt quyền lựcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétjiàn(hình thức ràng buộc) vượt quyềnHán–Việt: tiếm · 14 nétjiāodùng trong 僬僥|僬侥[jiao1 yao2]; dùng trong 僬僬[jiao1 jiao1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétjǐngcảnh báo; khuyên rănÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétjiù(văn học) thuê; mướn; cho thuêÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétjùnbiến thể của 俊[jun4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétlǐn · lìnxấu hổÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétsēng(hình thức kết hợp) nhà sư (viết tắt của 僧伽[seng1 qie2])Hán–Việt: tăng · 14 nétSù · sùdân tộc Lisu ở Vân NamÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétwěibiến thể của 偽|伪[wei3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétXī · xīhọ [Xi1]; thận trọng; vui vẻ; vui mừngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétxiàncan đảm; anh dũngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétxiànbiến thể cũ của 僩[xian4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétxiānbiến thể của 仙[xian1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétzhuànthu thậpÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétZhuàng · tóngbiến thể cũ của 壯|壮, dân tộc Choang ở Quảng Tây; người hầu traiHán–Việt: đồng · 14 nétzǔntập hợp; chen chúcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétmột trăm triệu; 100 triệuHán–Việt: ức · 15 nétjià · jie5giá trị; giá; (hoá học) hoá trị; tuyệt; tốtHán–Việt: giá · 15 nétthiết bị; nghi thức; diện mạo; món quà; lễ nghiHán–Việt: nghi · 15 nétjiāngcứng; ngõ cụt; cứng đơ (xác chết)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétjiǎn(hình thức kết hợp) tiết kiệm; tằn tiệnHán–Việt: kiệm · 15 nét(hình thức kết hợp) hẻo lánh; xa xôi; lệch tâm; kỳ dịÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétàikhông rõ; mơ hồ; mờ ảo; dường như; xuất hiệnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétchánthiếu quyết đoán; lưỡng lựÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétchùthô ráp và gồ ghềÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét