Bộ thủ #9

Phồn thể2 nétCon người & cơ thể

Bộ Nhânrén

người

396 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Dạng biến thể:

Chữ chứa bộ

396 chữ phù hợp

Tra bộ khác
zán · zábiến thể của 咱[zan2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétzhàn(văn học) có trật tự; ngăn nắpÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétzhìchờ đợi; đặt ởÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétsǎnô; cái ô; cái dù; LT:把[ba3]Hán–Việt: tàn · 12 nétbèi(hình thức kết hợp) chuẩn bị; trang bị; (văn học) đầy đủ; mọi cách có thểHán–Việt: bị · 12 nétFù · fùhọ [Fu4]; (dạng kết hợp) người hướng dẫn; (văn học) hướng dẫn; gắn vào; thoa (trang điểm v.v.)Hán–Việt: phó · 12 nétàotự hào; kiêu ngạo; coi thường; không khuất phục; thách thứcHán–Việt: ngạo · 12 nétbànggần; cặp kè; phụ thuộc vào; (tiếng lóng) có quan hệ thân mật với ai đó; âm Đài Loan [pang2], [bang1], [bang4]Hán–Việt: bàng · 12 nétjiādùng trong 傢伙|家伙[jia1 huo5] và 傢俱|家俱[jia1 ju4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétjié(dạng kết hợp) anh hùng; anh dũng; người xuất chúng; người nổi bật; kiệt xuấtHán–Việt: kiệt · 12 nétbèibiến thể cũ của 備|备[bei4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétcāngkẻ hèn; mộc mạc; thô lỗ; thô kệchÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétkhông đồng đềuHán–Việt: thày · 12 nétDǎi · dǎinhóm dân tộc Dai (người Thái gốc Trung Quốc)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétdiānđảo lộn; sai lầmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétJué · juéhọ [Jue2]; dùng trong tên cũÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétjùnbiến thể cũ của 俊[jun4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétdùng trong 傈僳[Lợi Tố]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétbiến thể của 罵|骂[ma4]Hán–Việt: má · 12 nétqiànngười hầuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétshān · shànbiến thể cũ của 煽[shan1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét(cũ) người Giang Tây 江西[Jiang1 xi1]; đợi; người hầu; con đườngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétxiàobắt chước (biến thể của 效[xiao4])Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétyáobộ lạc DaoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétzhòu(cũ) đẹp; thông minhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétxiànggiống, giống như; giống; như; nhìn như; chẳng hạn; diện mạoHán–Việt: tượng · 13 nétchuán · zhuàngửi, nhắn; truyền đạt; lan truyền; lây; truyền nhiễm; chuyển giaoHán–Việt: truyền · 13 nétshāngvết thương; làm bị thương; thương tíchHán–Việt: thương · 13 nétjǐnchỉ; hầu như; vừa đủÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétqīnglật đổ; sụp đổ; nghiêng; xu hướng; nghiêng vềHán–Việt: khuynh · 13 nétcuīgiục; thúc giục; nhắc nhở; thúc giục ai đó; thúc đẩyHán–Việt: thòi · 13 nétshǎngu ngốcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétzhàinợ; LT:筆|笔[bi3]Hán–Việt: trái · 13 nétyōngthuê; mướn; người hầu; lao động làm thuê; người giúp việcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétchìgiam giữ; cản trởÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétlóu · lǚgù lưngHán–Việt: lũ · 13 nétkhinh miệt; xúc phạmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétpiàonhẹ; thoăn thoắtHán–Việt: xỉu · 13 nétqiāntất cảÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétxx5 · dòng(chữ quốc tự Nhật Bản) lao động; làm việcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét