Bộ thủ #9

Phồn thể2 nétCon người & cơ thể

Bộ Nhânrén

người

396 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Dạng biến thể:

Chữ chứa bộ

396 chữ phù hợp

Tra bộ khác
dānmang; vácÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétdāng · dàngdừng lạiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétjiǎobằng may mắnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétkuàingười môi giớiHán–Việt: cúi · 15 nétnóngbạn (phương ngữ Ngô); tôi (văn học)Hán–Việt: nùng · 15 nétsàinhỏ bé, vụn vặt; thiếu chân thànhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétshǎbiến thể của 傻[sha3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétxuān(văn học) tài tình; (văn học) phù phiếmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétzàitải; hàng hóa; biến thể cũ của 載|载[zai4]; vận chuyển; giaoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétjǐnđến mức tối đa; (khi dùng trước danh từ chỉ địa điểm) xa nhất hoặc cực điểm; trong giới hạn; ưu tiênÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétbīnphù rể; tiếp đãiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétcháimột nhóm; một công ty; bạn đồng hànhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétchóuđồng chí; bạn bè; đồng hànhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétnghi ngờ; đa nghi; biến thể của 擬|拟[ni3]; mô phỏng; bắt chướcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétbiến thể cũ của 你[ni3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétníngyếu mệt; mệt mỏi; khốn đốnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 néthọc giả; người theo Nho giáoHán–Việt: nho · 16 néttáingười hầuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétyōuxuất sắc; vượt trộiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétChǔ · chǔhọ [Chu3]; tiếng Đài Loan [Chu2]; (dạng kết hợp) dự trữ; để dành; người thừa kế ngai vàng; tiếng Đài Loan [chu2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétchánghoàn trả; bồi thường; đền bù; thỏa mãn (hy vọng, v.v.)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétlěilàm bị thương; rốiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétbàotrực đêmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétbiāođi qua đi lạiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétkết thúc; hoàn thànhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétchènhỗ trợ; bố thíÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétlǒngthô lỗ; man rợÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétshūbiến thể của 倏[shu1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétchàn · chánkhông đều; trộn lẫnHán–Việt: sàm · 19 nétvợ chồngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 21 nétluóthông minh; lanh lợiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 21 nétnuótrừ tàÂm Hán–Việt đang bổ sung · 21 nétyǎnuy nghiêm; trang trọngHán–Việt: nghiễm · 21 nétzǎntích luỹ, dự trữ, tích trữÂm Hán–Việt đang bổ sung · 21 néttǎngnếu; không ngờÂm Hán–Việt đang bổ sung · 22 nétlěi · léilười; mệt mỏi, kiệt sứcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 23 nét