Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

qīng

lật đổ; sụp đổ; nghiêng; xu hướng; nghiêng về

Hán–Việt: khuynh13 nétDạng đối chiếu:
Chữ HánBộ · #9

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

傾銷傾力傾心傾危

Thành phần

qīng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

khuynh

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm khuynh giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

傾向 · xu hướng; khuynh hướng

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰亻頃

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 傾 gồm 亻 và 頃. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 傾 thành 亻 + 頃, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “lật đổ”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Nhân · rénngười · 2 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

傾銷qīng xiāobán phá giá (hàng hóa, sản phẩm)
傾力qīng lìdốc hết sức
傾心qīng xīnngưỡng mộ hết lòng; phải lòng
傾危qīng wēicó nguy cơ sụp đổ; trong tình trạng nguy kịch
傾吐qīng tǔtrút bầu tâm sự; giãi bày cảm xúc mạnh mẽ
傾向qīng xiàngxu hướng; khuynh hướng
傾耳qīng ěrvểnh tai lắng nghe; nghe chăm chú
傾角qīng jiǎogóc dốc; góc nghiêng (của một mặt phẳng địa chất từ ngang)
傾佩qīng pèingưỡng mộ sâu sắc
傾卸qīng xiènghiêng đổ; dỡ xuống bằng cách nghiêng từ xe cộ

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

傾銷 · bán phá giá (hàng hóa, sản phẩm)傾力 · dốc hết sức傾心 · ngưỡng mộ hết lòng; phải lòng傾危 · có nguy cơ sụp đổ; trong tình trạng nguy kịch

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác