Bộ thủ #85
水
Phồn thể4 nétThiên nhiên
Bộ Thủyshuǐ
nước
Có 620 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.
Dạng biến thể:氵氺
Chữ chứa bộ
620 chữ phù hợp
浬lǐhải lýHán–Việt: rí · 10 nét浼měinhờ vảÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nét涊niǎnnước đụcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nét㳮niàobiến thể cũ của 尿[niao4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nét涅niè(văn học) khoáng vật alunite (trước đây dùng làm thuốc nhuộm đen); (văn học) nhuộm đenHán–Việt: nết · 10 nét涄pīng(văn học) loãng; nhầy; lỏngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nét浦Pǔ · pǔhọ [Pu3]; bờ sông; bờ biển; rãnh thoát nước sông (cũ)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nét涘sìbờ sôngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nét涑sùtên một con sôngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nét浽suīxem 浽溦[sui1 wei1]Hán–Việt: nổi · 10 nét泰Tài · tàinúi Thái 泰山[Tai4 Shan1] ở Sơn Đông; viết tắt của Thái Lan; an toàn; bình yên; nhấtHán–Việt: thái · 10 nét涒tūnhành tinh Mộc; nôn mửaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nét浯Wú · wú(tên của một số con sông ở Trung Quốc)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nét浠Xī · xītên một con sông ở Hồ BắcHán–Việt: hơ · 10 nét浥yìẩm; ướtHán–Việt: ướp · 10 nét浴yùtắm; tắm rửaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nét浙Zhè · zhèviết tắt của tỉnh Chiết Giang 浙江 ở miền đông Trung QuốcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nét深shēnsâu; sâu (cả nghĩa đen và bóng)Hán–Việt: thâm · 11 nét淚lèinước mắtHán–Việt: lệ · 11 nét清Qīng · qīngtriều đại nhà Thanh của Trung Quốc (1644-1911); họ [Qing1]; (nước, v.v.) trong; sạch; yên tĩnh; tĩnh lặng; tinh khiết; không tham nhũngHán–Việt: thanh · 11 nét淨jìngsạch; sạch sẽ; chỉ; ròng (thu nhập, xuất khẩu v.v.); vai nam mặt vẽ trong kinh kịchÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét涼Liáng · liáng · liàngnăm nước Lương trong Thập lục quốc, cụ thể là: Tiền Lương 前涼|前凉 (314-376), Hậu Lương 後涼|后凉 (386-403), Bắc Lương 北涼|北凉 (398-439), Nam Lương 南涼|南凉[Nan2 Liang2] (397-414), Tây Lương 西涼|西凉 (400-421); mát; lạnh; để cho cái gì nguội điHán–Việt: lương · 11 nét混hún · hùnbùn; đục (biến thể của 渾|浑[hun2]); không não; ngu ngốc (biến thể của 渾|浑[hun2]); cách phát âm Đài Loan [hun4]; trộn; lẫnHán–Việt: hổn · 11 nét淺jiān · qiǎnâm thanh nước chảy; cạn; nhạt (màu)Hán–Việt: thiển · 11 nét液yèchất lỏng; chất dịch; tiếng Đài Loan đọc là [yi4]Hán–Việt: giá · 11 nét淡dànnhạt; loãng; yếu; nhẹ; màu nhạtHán–Việt: đạm · 11 nét添tiānthêm; tăng; bổ sungHán–Việt: thiêm · thêm · 11 nét渠Qú · jù · qúhọ [Qu2]; làm sao có thể như vậy?; (nhân tạo) dòng; kênh; cống; mương (LT:條|条[tiao2]); (văn học) to lớn; vĩ đại; (phương ngữ) anh ấy; cô ấy; ông ấy; bà ấyHán–Việt: cừ · 11 nét淋lín · lìntưới nhỏ giọt; nhỏ xuống; rót; dính ướt; lọcHán–Việt: lấm · 11 nét淹yānlàm ngập; nhấn chìm; chết đuối; kích ứng da (do chất lỏng); trì hoãnHán–Việt: êm · 11 nét淘táorửa; làm sạch; lọc; loại bỏ; nạo vétHán–Việt: đào · 11 nét淒qīlạnh lẽo dữ dội; băng giá; ảm đạm; nghiệt ngã; buồn đauHán–Việt: thê · 11 nét渦guō · wōtên một con sông; xoáy nước; lốc xoáyÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét淀diànhồ cạnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét淌tǎngnhỏ giọt; chảy rỉ; rơi (nước mắt)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét淳chúnchân thật; tinh khiết; thành thậtHán–Việt: choang · 11 nét涯yábờ; chân trời; bờ biểnHán–Việt: rượi · 11 nét淪lúnrơi vào (hủy hoại, lãng quên); bị giảm xuốngHán–Việt: lún · 11 nét湴bàn · pánbùn; lầy; nhão; lội qua nước hoặc bùnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét淙cóngtiếng nước chảyÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét