Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

bờ; chân trời; bờ biển

Hán–Việt: rượi11 nét
Chữ HánBộ · #85

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

職涯天涯生涯天涯比鄰

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

rượi

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm rượi giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰氵厓

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 涯 gồm 氵 và 厓. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 涯 thành 氵 + 厓, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “bờ”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thủy · shuǐnước · 4 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

職涯zhí yásự nghiệp
天涯tiān yácuối chân trời; nơi xa xôi
生涯shēng yásự nghiệp; cuộc sống (cách ai đó sống)
天涯比鄰tiān yá bǐ línxem 天涯若比鄰|天涯若比邻[tian1 ya2 ruo4 bi3 lin2]
天涯海角tiān yá hǎi jiǎochân trời góc bể; cách biệt nhau bởi ngàn trùng
地角天涯dì jiǎo tiān yáTận cùng trời đất
戎馬生涯róng mǎ shēng yácuộc đời binh nghiệp (thành ngữ); trải nghiệm chiến tranh
咫尺天涯zhǐ chǐ tiān yágần trong gang tấc mà xa tận chân trời (thành ngữ)
浪跡天涯làng jì tiān yáđi khắp chân trời góc bể (thành ngữ); du lịch khắp thế giới
海角天涯hǎi jiǎo tiān yáxem 天涯海角[tian1 ya2 hai3 jiao3]

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

職涯 · sự nghiệp天涯 · cuối chân trời; nơi xa xôi生涯 · sự nghiệp; cuộc sống (cách ai đó sống)天涯比鄰 · xem 天涯若比鄰|天涯若比邻[tian1 ya2 ruo4 bi3 lin2]

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác