Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

Tài · tài

núi Thái 泰山[Tai4 Shan1] ở Sơn Đông; viết tắt của Thái Lan; an toàn; bình yên; nhất

Hán–Việt: thái10 nét
Chữ HánBộ · #85

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

泰半泰國泰山泰山

Thành phần

Tài

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

thái

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm thái giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

泰國 · Thái Lan; thuộc Thái泰山 · núi Thái ở Sơn Đông, ngọn phía đông trong Ngũ Nhạc 五嶽|五岳[Wu3 yue4]泰文 · tiếng Thái泰北 · miền bắc Thái Lan泰安 · thành phố Thái An, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông; thị trấn Thái An ở huyện Miêu Lật 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan泰州 · Thành phố cấp địa khu Thái Châu, tỉnh Giang Tô

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿱?氺

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 泰 gồm 氺. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 泰 thành 氺, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “núi Thái 泰山[Tai4 Shan1] ở Sơn Đông”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thủy · shuǐnước · 4 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

泰半tài bànhơn một nửa; đa số泰國Tài guóThái Lan; thuộc Thái
泰山Tài Shānnúi Thái ở Sơn Đông, ngọn phía đông trong Ngũ Nhạc 五嶽|五岳[Wu3 yue4]
泰山Tài shānTarzan (nhân vật hư cấu được khỉ nuôi dưỡng trong rừng); Thị trấn Taishan ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
泰文Tài wéntiếng Thái
泰斗tài dǒu(viết tắt của 泰山北斗[Tai4 Shan1 Bei3 dou3]) nhân vật kiệt xuất; cây đại thụ
泰水tài shuǐ(văn học) mẹ vợ; mẫu thân của vợ
泰北Tài běimiền bắc Thái Lan
泰安Tài ānthành phố Thái An, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông; thị trấn Thái An ở huyện Miêu Lật 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan
泰州Tài zhōuThành phố cấp địa khu Thái Châu, tỉnh Giang Tô

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

泰半 · hơn một nửa; đa số泰國 · Thái Lan; thuộc Thái泰山 · núi Thái ở Sơn Đông, ngọn phía đông trong Ngũ Nhạc 五嶽|五岳[Wu3 yue4]泰山 · Tarzan (nhân vật hư cấu được khỉ nuôi dưỡng trong rừng); Thị trấn Taishan ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác