Bộ thủ #72

日

Phồn thể4 nétThiên nhiên

Bộ Nhậtrì

mặt trời; ngày

Có 169 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Chữ chứa bộ

169 chữ phù hợp

Tra bộ khác
暐wěiánh sáng rực rỡ của mặt trờiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét暘yángmặt trời mọc; ánh nắngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét暆yí(mặt trời) đang lặnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét暢chàngtự do; không bị cản trở; trôi chảy; thanh thản; không lo lắngHán–Việt: sướng · 14 nét暮mùbuổi tối; hoàng hônHán–Việt: mộ · 14 nét暠gǎo · hàosáng; trắng; biến thể của 皓[hao4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét暨jìvà; đạt đến; giới hạnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét暞jiǎobiến thể cũ của 曒[jiao3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét暦lìbiến thể tiếng Nhật của 曆|历[li4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét暝míngtốiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét暱nìthân quen; thân mật; tiếp cậnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét暜pǔbiến thể cũ của 普[pu3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét暡wěngdùng trong 暡曚[weng3 meng2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét㬎xiǎnbiến thể cũ của 顯|显[xian3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét曄yèánh sáng rực rỡ; sáng lấp lánhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét暫zàntạm thời; tiếng Đài Loan đọc là [zhan4]Hán–Việt: tạm · 15 nét暴Bào · bàohọ [Bao4]; đột ngột; bạo lực; tàn nhẫn; cho thấy hoặc phơi bàyHán–Việt: bạo · 15 nét暵hànkhô; nóngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét暪mèntốiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét暹xiānbình minhHán–Việt: xiêm · 15 nét曏xiàng · xiǎngbiến thể của 向[xiang4]; phương hướng; hướng đi; đối mặt; quay vềÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét暶xuán(văn học) sáng; (văn học) đẹp; ưa nhìnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét暲zhāngsáng; mọc (mặt trời)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét曉xiǎobình minh; rạng đông; biết; cho ai đó biết; làm rõHán–Việt: hẻo · 16 nét曆lìlịchHán–Việt: lịch · 16 nét暻jǐngsángÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét暸liáosáng; rõ ràngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét曇tánmây đenÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét曈tóngmặt trời sắp mọcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét暾tūnmặt trời lên trên đường chân trờiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét曀yìtối; mặt trời bị mây cheHán–Việt: ế · 16 nét曌Zhào · zhàotên do nữ hoàng triều Đường Võ Tắc Thiên 武則天|武则天[Wu3 Ze2 tian1] tự đặtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét曙shǔ(dạng kết hợp) lúc rạng đông; bình minh; phiên âm Đài Loan [shu4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét曖ài(ánh sáng ban ngày) mờ tối; không rõ ràng; bí mật; đáng ngờHán–Việt: áy · 17 nét曓bàobiến thể cũ của 暴[bao4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét曒jiǎobiến thể cũ của 皦[jiao3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét曚méngchạng vạng trước bình minhHán–Việt: mồng · 17 nét曑shēnbiến thể cũ của 參|参[shen1]; (chòm sao)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét曐xīngbiến thể cũ của 星[xing1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét曠kuàngsao nhãng; bỏ (lớp hoặc công việc); lãng phí (thời gian); rộng lớn; rộng thùng thìnhHán–Việt: khoảng · 18 nét