Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

buổi tối; hoàng hôn

Hán–Việt: mộ14 nét
Chữ HánBộ · #72

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

朝思暮想暮年暮色暮氣

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

mộ

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm mộ giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

朝思暮想 · nhớ mong điều gì đó ngày đêm (thành ngữ)

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿱莫日

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 暮 gồm 莫 và 日. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 暮 thành 莫 + 日, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “buổi tối”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Nhật · mặt trời; ngày · 4 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

朝思暮想zhāo sī mù xiǎngnhớ mong điều gì đó ngày đêm (thành ngữ)
暮年mù niántuổi xế chiều; tuổi già
暮色mù sèchạng vạng
暮氣mù qìsương chiều; nghĩa bóng: tinh thần sa sút
暮景mù jǐngcảnh chiều tối; nghĩa bóng: tuổi già
暮歲mù suìnhững ngày cuối năm; tuổi già
暮靄mù ǎisương mù buổi tối
日暮rì mùhoàng hôn
向暮xiàng mùvề chiều
歲暮suì mùcuối năm

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

朝思暮想 · nhớ mong điều gì đó ngày đêm (thành ngữ)暮年 · tuổi xế chiều; tuổi già暮色 · chạng vạng暮氣 · sương chiều; nghĩa bóng: tinh thần sa sút

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác