Bộ thủ #64

Phồn thể4 nétCon người & cơ thể

Bộ Thủshǒu

tay

459 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Dạng biến thể:

Chữ chứa bộ

459 chữ phù hợp

Tra bộ khác
biến thể của chữ 據|据 trong tiếng NhậtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétkuòbiến thể của chữ 擴|扩 trong tiếng NhậtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétlīnnhấc lên; xách trong tay; phiên âm Đài Loan [ling1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétniānnhặt; nắm bằng ngón tay; mân mê; phát âm ở Đài Loan [nian2]Hán–Việt: chêm · 8 nétpēngcông kích; chỉ tríchHán–Việt: banh · 8 nétqiánắm chặt bằng hai tay; chống tay lên (hông)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétqiáncái kìm; kẹp; kẹp chặtHán–Việt: kiềm · cùm · 8 nétTuò · tà · tuòhọ [Tuo4]; dập tranh (ví dụ: từ một bia ký); mở rộng; đẩy vật gì bằng tay; phát triểnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 néttuōbiến thể của 拖[tuo1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétkéo; lôi; kết hợp; mái chèoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétzhǎgang (đơn vị đo chiều dài dựa trên độ rộng của bàn tay khi xoè ra); đo bằng gang tayÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétzhuōvụng về; hậu đậu; đần độn; không tao nhã; (lịch sự) của tôiHán–Việt: chút · 8 nétzhǐchỉ, có nghĩa là; ngón tay; chỉ vào hoặc đến; chỉ ra hoặc đề cập đến; phụ thuộc vào; dựa vàoHán–Việt: chỉ · 9 néttiāo · tiǎochọn; gánh bằng đòn gánh; lựa; chỉ trích; bới mócHán–Việt: vẹo · 9 nétbàibái lạy, thờ; bày tỏ tôn kính; thờ cúng; thăm viếng; chào hỏiHán–Việt: bái · 9 nétchícầm; nắm; hỗ trợ; duy trì; kiên trìHán–Việt: trì · 9 néttǐngthẳng; đứng thẳng; chìa ra (một phần cơ thể); (về thể chất) đứng thẳng; hỗ trợÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétpīnliều sức, làm hết sức; chắp vá; ghép lại; nối lại; dốc toàn lực; liều lĩnhHán–Việt: phanh · 9 nétànnhấn; đẩy; để sang một bên hoặc gác lại; kiểm soát; kiềm chếHán–Việt: án · 9 nétshè · shíbước nhẹ nhàng lên; nhặt lên; sắp xếp hoặc chỉnh lý; mười (chữ số chống gian lận của ngân hàng)Hán–Việt: thập · 9 nétkuòbao gồm; bao quát; cũng đọc là [gua1]Hán–Việt: quát · 9 nétđào; khai quật; múc raÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétgǒngchắp tay chào; vây quanh; uốn cong; đào đất bằng mõm; dạng vòmHán–Việt: cõng · 9 nétshuānbuộc lạiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétkuàmang (đặc biệt là vắt qua tay, vai hoặc bên hông)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétshìlauHán–Việt: rị · 9 nétzhěngnâng; giúp đỡ; hỗ trợ; cứu; cứu hộHán–Việt: chửng · 9 nétđánh nhauHán–Việt: cách · rắc · gác · 9 néthénkéo; lôi; ngừngHán–Việt: gắn · 9 nétjiàoso sánh; phê bìnhHán–Việt: gieo · 9 nétjiéđối kháng; lao lực; vất vảHán–Việt: cất · 9 nétkǎođánh; đánh đập; thẩm vấn dưới sự tra tấn; (tin học) sao chép (viết tắt của 拷貝|拷贝[kao3 bei4])Hán–Việt: khỉu · 9 nétlǎogiỏ đan tròn đáy; (phương ngữ) nhấc; khiêng trên vaiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétbiến thể sai của 旅[lu:3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétbiến thể của 拿[na2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétnòngbiến thể cũ của 弄[nong4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétnuódi chuyển; dờiHán–Việt: ná · 9 nétqiānbiến thể cũ của 遷|迁[qian1]Hán–Việt: tay · 9 nétyè · zhuāi · zhuǎi · zhuàikéo; lôi; ném; quăng; cách viết khác của 跩[zhuai3]Hán–Việt: dìa · 9 nétbiến thể cũ của 揶[ye2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét