Bộ thủ #32
土
Phồn thể3 nétThiên nhiên
Bộ Thổtǔ
đất
Có 269 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.
Chữ chứa bộ
269 chữ phù hợp
堮èranh giới; biên giớiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét堼hèng(dùng trong địa danh); cũng đọc là [feng1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét堠hòugò đất để đốt lửa báo hiệuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét堭huánghào khô bên ngoài tường thành; rãnh khôÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét塃huāng(tiếng địa phương) quặng mới khai thácÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét塈jì(văn học) trát; (văn học) nhặt; (văn học) nghỉ ngơiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét堿jiǎnbiến thể của 鹼|碱[jian3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét塂jiǎng · xiàng(tiếng địa phương) đồiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét堦jiēbiến thể của 階|阶[jie1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét塁lěibiến thể tiếng Nhật của 壘|垒Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét塄léngbờ cao xung quanh ruộngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét堳méitường thấpÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét堖nǎođồi nhỏ; dùng trong địa danhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét堧ruángiáp ranhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét塭wēn(hình thức kết hợp) dùng trong 魚塭|鱼塭[yu2 wen1]; dùng trong địa danhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét堯Yáo · yáohọ [Yao2]; Diêu hoặc Đường Nghiêu (khoảng 2200 TCN), một trong Ngũ Đế huyền thoại 五帝[Wu3 Di4], con trai thứ hai của Đế Khốc 帝嚳|帝喾[Di4 Ku4]Hán–Việt: nghiêu · 12 nét堙yīnchôn; ụ đất; đắp đập; đóng kínÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét塟zàngbiến thể cũ của 葬[zang4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét塞sāi · Sāi · sài · sènhét; Serbia; Người Serbia; viết tắt của 塞爾維亞|塞尔维亚[Sai1 er3 wei2 ya4]; chặn lại; nhét vàoHán–Việt: tắc · 13 nét填tiánđiền; lấp hoặc nhồi; (đối với biểu mẫu, v.v.) điền vàoHán–Việt: điền · 13 nét塘tángđê; bờ kè; hồ hoặc ao; bể tắm nước nóngHán–Việt: đường · 13 nét塑sùnặn (một hình) bằng đất sétÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét墓mùmộ; mả; lăngHán–Việt: mộ · 13 nét塌tāsụp đổ; rủ xuống; lắng xuốngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét塗túbôi (sơn,...); bôi lem; trét; xóa; viết nguệch ngoạcHán–Việt: đồ · 13 nét塢wù(dạng kết hợp) khu vực thấp trong một rào chắn bao quanh; (văn học) lâu đài nhỏ; pháo đàiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét塝bàngbờ ruộng; ranh giới của một cánh đồngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét塍chéngđường nâng giữa các thửa ruộngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét堽gānggò đấtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét塥gécục đất sét khôÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét塏kǎiđịa hình khô ráoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét塱lǎngbờ đắp; tường bùnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét塓mìtrát vữa; quét vôi (tường)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét塙quèthực sựÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét塒shíchuồng gàÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét塡tiánbiến thể của 填[tian2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét塕wěngbụi bay (tiếng địa phương); bụiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét塤xūnocarina; nhạc cụ hơi gồm một buồng hình trứng có lỗHán–Việt: ven · 13 nét塩yánbiến thể tiếng Nhật của 鹽|盐Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét塋yíng(văn học) một ngôi mộÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét