Bộ thủ #30
口
Phồn thể3 nétHành động & khái niệm
Bộ Khẩukǒu
miệng
Có 512 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.
Chữ chứa bộ
512 chữ phù hợp
嚚yínkhông chân thành; ngu ngốcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nét嚞zhébiến thể cũ của 哲[zhe2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nét嚴yán · Yánnghiêm khắc; họ [Yan2]; chặt (được niêm phong kín); nghiêm ngặt; nghiêm túcHán–Việt: nghiêm · 19 nét嚨lóngdùng trong 喉嚨|喉咙[hou2 long2]Hán–Việt: lùng · 19 nét嚥yànnuốtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nét嚯huò(thán từ) bày tỏ sự thán phục hoặc ngạc nhiên; (thán từ) âm thanh cườiHán–Việt: oác · 19 nét嚦lìâm thanh xé toạc; răng rắcHán–Việt: rích · 19 nét嚭pǐlớn; lớn mạnhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nét嚬pínbiến thể của 顰|颦[pin2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nét嚷rǎngkêu la; quát tháo; làm to chuyện; làm ầm ĩ việc gì đóÂm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nét嚼jiáo · jiào · juénhai; cũng đọc là [jue2]; dùng trong 倒嚼[dao3 jiao4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nét嚵chán · chàn(biến thể của 饞|馋[chan2]) phàm ăn; tham lam; (văn học) miệng hoặc mỏ của động vậtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nét嚲duǒrủ xuốngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nét嚳Kù · kùmột trong năm vị hoàng đế huyền thoại, còn gọi là 高辛氏[Gao1 xin1 shi4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nét嚱xī · xì(tiếng thở dài); (huýt sáo)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nét嚶yīngtiếng chim kêuHán–Việt: inh · 20 nét囂xiāoầm ĩHán–Việt: hiu · 21 nét囆chài(dùng trong tên gọi cổ xưa)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 21 nét囁nièmấp máy miệng như đang nóiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 21 nét囈yìnói mớÂm Hán–Việt đang bổ sung · 21 nét囀zhuànhót (chim hoặc côn trùng); líu lo; ríu rít; hót líu loÂm Hán–Việt đang bổ sung · 21 nét囉luō · luo5nhỉ, vậy; dùng trong 囉嗦|啰嗦[luo1 suo5]; (trợ từ cảm thán cuối câu)Hán–Việt: la · 22 nét囊nángbao; túi; túi (đựng tiền)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 22 nét囅chǎnmỉm cườiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 22 nét囌sūdùng trong 嚕囌|噜苏[lu1 su1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 22 nét㘚hǎn(văn học) (về hổ) gầm; rốngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 23 nét囒lándùng trong 囒哰[lan2 lao2]; biến thể của 讕|谰[lan2]Hán–Việt: rợn · 23 nét囑zhǔdặn dò; khẩn cầu; thúc giụcHán–Việt: chúc · 24 nét囓nièbiến thể của 嚙|啮[nie4]; gặm nhấmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 24 nét囍xǐsong hỷ (tương tự 喜喜); biểu tượng may mắn, đặc biệt trong hôn nhânÂm Hán–Việt đang bổ sung · 24 nét囔nānglẩm bẩm, nói không rõÂm Hán–Việt đang bổ sung · 25 nét囖luo5 · lobiến thể sai của 囉|啰[luo5]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 28 nét