Bộ thủ #30

Phồn thể3 nétHành động & khái niệm

Bộ Khẩukǒu

miệng

512 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Chữ chứa bộ

512 chữ phù hợp

Tra bộ khác
thiết bị; công cụ; dụng cụ; Lượng từ: 臺|台[tai2]Hán–Việt: khí · 16 nétdūntấn (từ mượn); tiếng Đài Loan đọc là [dun4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétzào(văn học) (chim hoặc côn trùng) hót hoặc kêu; (hình thức kết hợp) tạo ra tiếng ồn ầm ĩHán–Việt: tháo · 16 nétxiào(người) huýt sáo; (chim và động vật) rít; hú; gầmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétshìngấu nghiến; cắnHán–Việt: phè · 16 nétǎi · ài · āiợ; (thán từ không tán thành); (thán từ tiếc nuối)Hán–Việt: áy · 16 nétdāng(từ tượng thanh) đong; đinh đong (chuông)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétèkinh ngạcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 néthāoâm thanh; tiếng ồnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 néthèn · hmthán từ biểu thị không đồng ý, trách móc hoặc không hài lòngHán–Việt: hăm · 16 néthuì · yuědùng trong 噦噦|哕哕[hui4 hui4]; nôn; nấc; phát âm ở Đài Loan: [yue1]Hán–Việt: oẹ · 16 néthuò · ǒ · huō(thán từ) ô!; (thán từ biểu thị sự ngạc nhiên)Hán–Việt: quác · 16 nétjiàokêu laÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétjìnkhông thể nói; im lặngHán–Việt: gặm · 16 nétjué · xuécười lớnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétKuài · kuài · wèihọ [Kuai4]; cổ họng; nuốt; (thán từ) nàyHán–Việt: gọi · 16 nétnóngnói nhiềuHán–Việt: nũng · 16 nétmông trẻ em (đặc biệt trong tiếng Quảng Đông); (từ tượng thanh) rắc, tát, vỗ, lạch cạch, v.v.Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétsāidùng trong phiên âmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 néttà · tā(văn học) uống; nuốtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétyǎnchuyển động miệng cá trên mặt nướcHán–Việt: thèm · 16 nétừ (thán từ biểu thị sự tán thành); ợÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétnai đàn; nai đực; nai đầu đànÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 néthè · xiàlàm sợ, dọa; dọa; dọa dẫm; đe dọa; (thán từ biểu thị sự không tán thành) chậc chậc; (thán từ biểu thị sự kinh ngạc)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétchángnếm, thử, nếm thử; nếm; trải nghiệm (biến thể của 嘗|尝[chang2])Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétníngdặn dòÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétxiàngcó xu hướng; hướng dẫn; biến thể của 向[xiang4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétcā · chā(tượng thanh) âm thanh cào; xé vải; tiếng lốp xe rít; (tượng thanh) dùng trong 喀嚓[ka1 cha1] và 啪嚓[pa1 cha1]; cách đọc ở Đài Loan: [ca1]Hán–Việt: xát · 17 nétduōbiến thể cũ của 咄[duo1]Hán–Việt: dối · 17 nétháotru; húHán–Việt: hào · 17 néthōngthở dài; tiếng trốngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétnhấpÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétlí nhíHán–Việt: nheo · 17 néthắt xìÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét(tượng thanh) âm thanh vật gì đó nứt hoặc vỡ ra; âm thanh vật rơi xuống đất; tiếng kêu giận dữ; tiếng địa phương Đài Loan [bo1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétlì · lídùng trong phiên âmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétlū · lǔcàu nhàu; lắm chuyệnHán–Việt: rủa · 18 nétme5 · me(trợ từ ngữ khí)Hán–Việt: mút · 18 nétniègặm; mònÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétbiến thể của 嚏[ti4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nét