Bộ thủ #159

Phồn thể7 nétĐồ vật & công cụ

Bộ Xachē

xe

101 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Chữ chứa bộ

101 chữ phù hợp

Tra bộ khác
shì(văn học) tay vịn phía trước xe ngựa hoặc chiến xa; cúi đầu dựa vào tay vịn này như một cử chỉ tôn kínhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétzhìphía sau và thấp của xe ngựa; ngắn; thấpÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétzhōu(văn học) trục (xe ngựa); xe ngựaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétqīngnhẹ, nhẹ nhàng; nhẹ; dễ; dịu dàng; mềm mại; khinh suấtHán–Việt: khinh · 14 néthỗ trợ; bổ sung; phụ trợÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétwǎnbiến thể của 挽[wan3]; kéo (xe); thương tiếc người chếtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétzhésau đó; ngay lập tức; luôn luôn; (cổ) giá hành lý trên xe ngựaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétlúnvòng; bánh xe; đĩa; vòng; chuyến tàu hơi nước; thay phiên; xoay vòng; lượng từ cho các vật tròn lớn: đĩa, hoặc sự kiện lặp lại: vòng, lượtHán–Việt: luân · 15 nétliàngcái, chiếc (lượng từ cho xe cộ); lượng từ cho xe cộÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 néthuīrực rỡ; chiếu sángHán–Việt: huy · 15 nétbèicuộc đời; thế hệ; nhóm người; tầng lớp; lượng từ cho thế hệHán–Việt: bối · 15 nétchuòngừng (trước khi hoàn thành); ngưng; tạm dừngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétgǔncon lănÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétguǒnồi mỡ dưới xeÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétliángxem 轀輬|辒辌[wen1 liang2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétkẹp cho thanh ngang của xe ngựaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétniǎn(cổ) xe kéo bằng sức người; xe ngự dụng; chở bằng xeÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétpáixe ngựa (cổ đại)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétpéngchiến xa (cổ)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétqiànvải phủ xe tangÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétwǎnglốp xe; dải bánh xeHán–Việt: võng · 15 nétzhébiến thể của 輒|辄[zhe2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétxe có mui; xe quân nhuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétshūthua; thua; bị đánh bại; (dạng kết hợp) vận chuyển; (văn học) quyên góp; đóng góp; (thông tục) nhập (mật khẩu)Hán–Việt: thâu · 16 nétthu thập; sưu tầm; chỉnh lý; biên soạnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétnan hoa của bánh xeÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétchūnxe tangÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétcòuhội tụ; trục bánh xeÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétbộ phận của xe giữ trục bánh xeÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 néttrận hình lớn của giáo mác và chiến xaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétróuđai bánh xeÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétruǎnbiến thể của 軟|软[ruan3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétwēnbiến thể của 轀|辒, xe tangÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétyóuxe nhẹ; không đáng kểÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét輿(văn chương) gầm xe ngựa (đối lập với mui xe 堪[kan1]); (văn chương) (bóng) trái đất (trong khi mui xe là phép ẩn dụ cho trời); đất đai; lãnh thổ; (văn chương) xe ngựa; (văn chương) kiệu; (dạng kết hợp) quần chúng; người dân; công chúngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétzhǎnlăn qua một bên; lật nửa ngườiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétgū · gǔbánh xe; trục bánh xeÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétwēnxe tangÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétxiáchốt giữ bánh xe (dùng để gắn bánh xe vào trục); (dạng kết hợp) quản lý; có thẩm quyền quản lýHán–Việt: hạt · 17 nétyuáncán xe; nghê mônÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét