Bộ thủ #159

Phồn thể7 nétĐồ vật & công cụ

Bộ Xachē

xe

101 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Chữ chứa bộ

101 chữ phù hợp

Tra bộ khác
zhuǎn · zhuǎi · zhuànchuyển, đổi; xem 轉文|转文[zhuai3 wen2]; xoay; chuyển hướng; chuyển giao; chuyển tiếp (thư)Hán–Việt: chuyển · 18 nétjiū · jiāophức tạp, hỗn loạn; tranh chấpÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 néttời quayÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétjiàokiệu kiên; kiệu; phương tiện khiêngHán–Việt: kiệu · 19 nétfénchiến xaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 néthỗn loạn; không trật tựÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétlǎonan hoaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétlíntiếng bánh xe rầm rậpÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétzhànxe ngủ và di chuyểnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétzhévết bánh xe (cách phát âm Đài Loan [che4]); (thông tục) hướng đi; gieo vần (bài hát, thơ ca, v.v.); (phương ngữ) (thường sau 有[yǒu] hoặc 沒|没[méi]) cách; ý tưởngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 néthuàn · huánxé bằng xe ngựa (như một hình phạt)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nétkǎnkhông đạt được mục đích; đầy bất hạnhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nétmui xe bằng daÂm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nétvòng trên ách xeÂm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nétyú · yùbiến thể của 輿|舆[yu2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 20 néthōngnổ; vang; ầm ầm; tiếng động lớn; tấn côngHán–Việt: huênh · 21 nétérbiến thể của 輀[er2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 21 nétxiàn · jiànxe chở tù nhânÂm Hán–Việt đang bổ sung · 21 nétbắt nạt; vết bánh xeÂm Hán–Việt đang bổ sung · 22 nétpèidây cương; dây cầmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 22 néttời quayÂm Hán–Việt đang bổ sung · 23 nét