Bộ thủ #120
糸
Phồn thể6 nétHành động & khái niệm
Bộ Mịchmì
sợi tơ
Có 281 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.
Dạng biến thể:糹
Chữ chứa bộ
281 chữ phù hợp
綪qiànmàu đỏ sẫm (của sản phẩm lụa)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét綳bēngbiến thể của 繃|绷[beng1]; biến thể của 繃|绷[beng3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét綵cǎibiến thể của 彩[cai3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét綽chāo · chuòchộp; vồ lấy; biến thể của 焯[chao1]; (hình thức kết hợp) rộng rãi; khoáng đạt; (văn học) duyên dáng; dùng trong 綽號|绰号[chuo4 hao4] và 綽名|绰名[chuo4 ming2]Hán–Việt: xước · 14 nét綝chēn(văn học) dừng; tốt bụngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét綷cuìlụa ngũ sắc; xem 綷縩[cui4 cai4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét緐fánbiến thể cũ của 繁[fan2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét緋fēiđỏ thẫm; lụa tímÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét緄gǔndây; thắt lưng thêu; mayÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét緁jié · qiènối; chắp; tếtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét綾línggấm; lụa mỏngHán–Việt: trăng · 14 nét綹liǔcon; chùm; mái (tóc)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét緑lǜbiến thể tiếng Nhật của 綠|绿[lu:4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét緍mínbiến thể cũ của 緡|缗[min2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét綥qímàu xám đậm; dép rơmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét綦qímàu xám đậm; bậc nhất; nhiều màu sắcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét綮qǐ · qìngcờ thêuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét綺qǐđẹp; lụa hoa vănÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét綣quǎnràng buộc trong liên minhHán–Việt: cuộn · 14 nét緌ruídây mũÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét緔shàngđóng đế giàyÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét綬shòudây đeo ấnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét綯táobuộc; dây; xoắnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét綰wǎnbúi lại; xâu lại với nhauÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét緆xīvải bố mịn; vải thôHán–Việt: rợ · 14 nét綫xiànbiến thể của 線|线[xian4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét緎yùđường mayÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét綻zhànnở tung; toạc raÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét緇zīngười theo đạo Phật; lụa đen; tối màuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét総zǒngbiến thể tiếng Nhật của 總|总Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét緅zōulụa tímÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét練liànluyện; luyện tập; huấn luyện; diễn tập; hoàn thiện (kỹ năng); tập luyệnHán–Việt: luyện · 15 nét線xiànchỉ; sợi; dây; đường; LT:條|条[tiao2],股[gu3],根[gen1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét編biāndệt; bện; tổ chức; nhóm; sắp xếpHán–Việt: biên · 15 nét緩huǎnchậm; từ tốn; chậm chạp; dần dần; không căng thẳngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét緣yuánnguyên nhân; lý do; nghiệp; định mệnh; duyên phậnHán–Việt: duyên · 15 nét緯wěivĩ độ; sợi ngang (trong dệt); sợi ngangHán–Việt: vĩ · 15 nét締dìkết chặt; kết nối; thắt nútHán–Việt: rế · 15 nét緞duànvải sa tanhHán–Việt: đoạn · 15 nét緝jī · qībắt; bắt giữ; tiếng Trung Hoa Đài Loan đọc là [qi4]; khâu tỉ mỉÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét