Bộ thủ #115

Phồn thể5 nétThiên nhiên

Bộ Hòa

lúa

97 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Chữ chứa bộ

97 chữ phù hợp

Tra bộ khác
cỏ; cỏ lồng vựcHán–Việt: đề · thê · 12 nétgạo nếpÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétzhìấu trĩ; trẻÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétchóudày; đông đúc; đặc; nhiềuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétbǐngbáo cáo (với cấp trên); cho; tặng; nhận; thỉnh cầuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétbàicỏ mần trầu (Echinochloa crus-galli); Panicum crus-galli; (văn học) không đáng kể; tầm thườngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét(lúa mì)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétkǔnđầy đủÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétléng · línggờ; cạnh; nếp nhăn; đường gân nổi; dùng trong 穆稜|穆棱[Mu4 ling2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétloại ngũ cốc gieo muộn chín sớmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétrěnngũ cốc chínHán–Việt: nậm · 13 nétzhí · zhīhoa màu trồng sớmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétzhǒng · zhòngloại; lượng từ về chủng loại; trồng; hạt; loài; loại; kiểu; lượng từ cho loại, kiểu, dạngHán–Việt: chõng · 14 nétchēng · chèn · chènggọi; vừa; hợp; thích hợp; (khẩu ngữ) có; sở hữu; phiên âm Đài Loan [cheng4]; cân; phát biểuHán–Việt: xưng · 14 nétbiǎnxem 稨豆[bian3 dou4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétdàobiến thể của 稻[dao4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétdày đặcHán–Việt: cấy · 14 nétjiēbiến thể của 秸[jie1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétnuòbiến thể của 糯[nuo4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétdàolúa; gạo (Oryza sativa)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét稿gǎobản thảo; bản nháp; thân cây lương thựcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétjiàgieo hạt; (hoa màu) mùa màngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétngũ cốc; bắpÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétJī · jī · qǐhọ [Ji1]; kiểm tra; kiểm soát; cúi lạy sát đấtHán–Việt: ghê · 15 nétgǎobiến thể của 稿[gao3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétkê; Thần ngũ cốc được các vua chúa cổ đại thờ cúng; bộ trưởng nông nghiệpÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétsuìbiến thể Nhật Bản của 穗[sui4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétzhěntích luỹ; mịn và sátÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétzhìbiến thể cũ của 稚[zhi4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétzhuótrấu; cámÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 néttích lũy; gom góp; lưu trữ; (toán) tích (kết quả của phép nhân); (y học cổ truyền) táo bón; khó tiêuHán–Việt: tích · 16 nétyǐngđầu hạt; vỏ; lưỡi; mũi; thông minhHán–Việt: dĩnh · 16 nétMù · mùhọ [Mu4]; trang nghiêm; tôn kính; bình tĩnh; tư thế an táng trong mộ tổ (cũ)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét(kê)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétkāngbiến thể của 糠[kang1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétngũ cốc gieo muộn chín sớmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétmén · méicháo; mầm lúaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétshān · cǎnpanicum frumentaceumÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétbiến thể cổ của 蘇|苏[su1]; hồi sinhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétwěnbiến thể tiếng Nhật của 穩|稳Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét