Giản thể · HSKHSK4HSK5

tiē

Dán; dán; dính; đăng (ví dụ: trên blog); dựa sát; phù hợp chặt

9 nétDạng đối chiếu:
Động từBộ · #154

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

贴边贴旦贴合

Thành phần

tiē

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰贝占

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 贴 gồm 贝 và 占. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 贴 thành 贝 + 占, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “Dán”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Bối · bèivỏ sò; tiền của · 7 nét · Đồ vật & công cụ
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

贴边tiē biānviền; dạt áo (của quần áo)
贴旦tiē dàndiễn viên nữ vai phụ trong kinh kịch
贴合tiē héđiều chỉnh sát; phù hợp

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

请把海报贴在墙上。

Giáo trình

Qǐng bǎ hǎibào tiē zài qiáng shàng.

Hãy dán poster lên tường.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác