Giản thể · HSKHSK1

lǐ · Lǐ

trong; bên trong; biến thể của 裡|里[li3]; lót; phía trong; nội bộ

Hán–Việt: lịa7 nétDạng đối chiếu:
Phương vị từnounBộ · #166

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

lịa

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm lịa giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿱田土

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 里 gồm 田 và 土. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 里 thành 田 + 土, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “trong”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ · làng; dặm · 7 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

里面lǐ miànbên trong; nội bộ哪里nǎ lǐở đâu?; một nơi nào đó那里nà li5ở đó; nơi đó这里zhè lǐbiến thể của 這裡|这里[zhe4 li3]
里昂Lǐ ángLyon, thành phố của Pháp trên sông Rhône
里边lǐ bian5bên trong
里程lǐ chéngquãng đường (đã đi); quá trình (phát triển)
里带lǐ dàisăm (của lốp xe)
里尔Lǐ ěrLille (thành phố ở Pháp)
里番lǐ fānhoạt hình khiêu dâm; hentai

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

学校在里。

Giáo trình

Xuéxiào zài lǐ。

Trường học ở bên trong.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác