Giản thể · HSKHSK1HSK2

lǎo · lǎo ( lǎowáng)

già; lớn tuổi; cứ; luôn; thường xuyên; tiền tố thân mật đặt trước họ, như 老王; tiền tố dùng trước họ của một người hoặc số thứ tự sinh của các con trong gia đình hoặc để chỉ sự thân mật hoặc quen thuộc; già (người); người đáng kính; có kinh nghiệm; lâu năm

Hán–Việt: lão6 nét
adjectiveadverbprefixBộ · #125

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

Thành phần

lǎo

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

lão

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm lão giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

老板 · biến thể của 老闆|老板[lao3 ban3]老边 · quận Laobian của thành phố Yingkou 營口市|营口市, Liêu Ninh

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Tượng hình

Dạng phân tích IDS

⿱耂匕

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 老 gồm 耂 và 匕. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 老 thành 耂 + 匕, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “già; lớn tuổi”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Lão · lǎogià · 6 nét · Con người & cơ thể
Chưa có mục từ đơn được đối chiếu trong dữ liệu hiện tại.
dao găm; cái muôi; loại thìa cổ
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

老师lǎo shīgiáo viên; LT: 個|个[ge4], 位[wei4]
老爸lǎo bàcha; bố
老板lǎo bǎnbiến thể của 老闆|老板[lao3 ban3]老板Lǎo bǎnRobam (thương hiệu)
老伴lǎo bàn(vợ hoặc chồng của cặp đôi già)
老鸨lǎo bǎotú bà
老辈lǎo bèithế hệ trước; tổ tiên
老本lǎo běnvốn; tài sản
老边Lǎo biānquận Laobian của thành phố Yingkou 營口市|营口市, Liêu Ninh
老兵lǎo bīnglính già; cựu chiến binh; người kỳ cựu (người có nhiều kinh nghiệm trong một lĩnh vực)

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

这个很老。

Giáo trình

Zhè gè hěn lǎo。

Cái này rất già.

他最近老忘记带卡。

Giáo trình

tā zuì jìn lǎo wàng jì dài kǎ。

Gần đây anh ấy cứ quên mang thẻ.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác