Giản thể · HSKHSK5

yìng

cứng; cứng; cứng nhắc; rắn; (bóng) mạnh mẽ; kiên định; một cách kiên quyết; không thỏa hiệp; một cách khó khăn; vất vả; tốt (chất lượng); giỏi (người)

Hán–Việt: ngạnh12 nét
Tính từ/Phó từBộ · #112

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

硬逼硬币硬菜硬撑

Thành phần

yìng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

ngạnh

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm ngạnh giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰石更

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 硬 gồm 石 và 更. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 硬 thành 石 + 更, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “cứng”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thạch · shíđá · 5 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

硬逼yìng bīgây áp lực; ép buộc
硬币yìng bìđồng xu; LT:枚[mei2]
硬菜yìng cài(tiếng địa phương) món nhiều thịt
硬撑yìng chēnggượng làm gì đó bất chấp khó khăn, đau đớn, v.v.
硬碟yìng dié(Đài Loan) đĩa cứng; ổ cứng
硬度yìng dùđộ cứng

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

这个床垫太硬了。

Giáo trình

zhè ge chuáng diàn tài yìng le。

Cái nệm này cứng quá.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác